Lịch Ngày 28/10/2093

Thứ tư, ngày 28/10/2093

Âm lịch: ngày 9 tháng 9 năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/10/2093

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/10/2093 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 22/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (6/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 28/10/2093

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • An giường
  • Nạp súc vật
  • Nhập liệm
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Đào giếng
  • Cắt tóc
  • Chặt cây
  • Giao dịch mua bán
  • Khai trương
  • Làm bếp

Thần tốt: Thiên Ân, Lục Hợp, Thánh Tâm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/10/2093

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/10/2093

Can chi của ngày
Đinh Mão
Can chi của năm
Quý Sửu
Ngũ hành của ngày
Đinh Mão thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 28/10/2093

Ngày lễ, sự kiện ngày 28/10/2093

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/10/2093

Ngày 28/10/2093 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/10/2093 là ngày 9 tháng 9 năm Quý Sửu (ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 28/10/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 28/10/2093 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 28/10/2093 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/10/2093 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/10/2093 trực Chấp, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (6/11).