Lịch Ngày 6/6/1999
Chủ nhật, ngày 6/6/1999
Âm lịch: ngày 23 tháng 4 năm Kỷ Mão (Mèo)
Ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/6/1999
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/6/1999 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 21/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (6/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 6/6/1999
Nên làm
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- Động thổ
- An giường
- Xuất hành
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Giải trừ
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Đào giếng
- Nhập trạch
- Di dời
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/6/1999
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/6/1999
- Can chi của ngày
- Kỷ Sửu
- Can chi của năm
- Kỷ Mão
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Sửu thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 6/6/1999
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/6/1999
Ngày 6/6/1999 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/6/1999 là ngày 23 tháng 4 năm Kỷ Mão (ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).
Ngày 6/6/1999 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 6/6/1999 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 6/6/1999 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/6/1999 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/6/1999 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).