Lịch Ngày 2/3/1999
Thứ ba, ngày 2/3/1999
Âm lịch: ngày 15 tháng 1 năm Kỷ Mão (Mèo)
Ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/3/1999
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/3/1999 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 19/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (6/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 2/3/1999
Nên làm
- Tế tự
- May màn
- Cắt may áo
- Điều trị kinh lạc
- Chặt cây
- Làm xà
- An giường
- Làm bếp
- Nhập liệm
- An táng
- Khải toản
- Di chuyển linh cữu
Nên tránh (kỵ)
- Kiện tụng
- Xuất hỏa
- Nhập trạch
Thần tốt: Thiên Ân, Tục Thế, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/3/1999
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/3/1999
- Can chi của ngày
- Quý Sửu
- Can chi của năm
- Kỷ Mão
- Ngũ hành của ngày
- Quý Sửu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 2/3/1999
Ngày lễ, sự kiện ngày 2/3/1999
- Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/3/1999
Ngày 2/3/1999 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/3/1999 là ngày 15 tháng 1 năm Kỷ Mão (ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).
Ngày 2/3/1999 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 2/3/1999 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 2/3/1999 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/3/1999 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/3/1999 trực Bế, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).