Lịch Ngày 21/5/1997

Thứ tư, ngày 21/5/1997

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 năm Đinh Sửu (Trâu)

Ngày Quý Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/5/1997

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/5/1997 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 21/5/1997

Nên làm

  • Tế tự
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Kim Đường, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Phế, Vãng Vong, Trùng Nhật, Âm Dương Giao Phá

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/5/1997

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/5/1997

Can chi của ngày
Quý Hợi
Can chi của năm
Đinh Sửu
Ngũ hành của ngày
Quý Hợi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 21/5/1997

Ngày lễ, sự kiện ngày 21/5/1997

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/5/1997

Ngày 21/5/1997 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/5/1997 là ngày 15 tháng 4 năm Đinh Sửu (ngày Quý Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 21/5/1997 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 21/5/1997 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 21/5/1997 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/5/1997 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/5/1997 trực Phá, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).