Lịch Ngày 20/10/1973

Thứ bảy, ngày 20/10/1973

Âm lịch: ngày 25 tháng 9 năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/10/1973

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/10/1973 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 20/10/1973

Nên làm

  • Tế tự
  • Xây chuồng súc vật
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • An giường
  • Đào giếng

Thần tốt: Mẫu Thương, Phúc Sinh · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/10/1973

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/10/1973

Can chi của ngày
Kỷ Sửu
Can chi của năm
Quý Sửu
Ngũ hành của ngày
Kỷ Sửu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 20/10/1973

Ngày lễ, sự kiện ngày 20/10/1973

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/10/1973

Ngày 20/10/1973 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/10/1973 là ngày 25 tháng 9 năm Quý Sửu (ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 20/10/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 20/10/1973 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 20/10/1973 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/10/1973 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/10/1973 trực Bình, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).