Lịch Ngày 27/7/1943
Thứ ba, ngày 27/7/1943
Âm lịch: ngày 26 tháng 6 năm Quý Mùi (Dê)
Ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/7/1943
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/7/1943 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 24/7 lúc 01:04)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8 lúc 17:18)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Thất (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnmọi việc: kinh doanhtu sửakhai trươngcưới hỏi
Nên làm và nên tránh ngày 27/7/1943
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt chiếu mệnh
- Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng
- Thanh Long - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là cưới hỏi
Thần xấu phải tránh
- Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
- Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
- Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
- Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
- Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
- Địa Nang - thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, chôn cất
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 27/7/1943
Ngày Bính Tuất: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thìn - tuổi Rồng
- Lục hợp - Tam hợp
- Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
- Lục hại - Lục phá
- Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
- Lục hình
- Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/7/1943
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/7/1943
- Can chi của ngày
- Bính Tuất
- Can chi của năm
- Quý Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Bính Tuất thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 27/7/1943
Ngày lễ, sự kiện ngày 27/7/1943
- Ngày Thương binh Liệt sĩ
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1943
Ngày 27/7/1943 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/7/1943 là ngày 26 tháng 6 năm Quý Mùi (ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi, tuổi Dê).
Ngày 27/7/1943 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 27/7/1943 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 27/7/1943 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/7/1943 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/7/1943 trực Bình, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8 lúc 17:18).