Lịch Ngày 28/6/1940

Thứ sáu, ngày 28/6/1940

Âm lịch: ngày 23 tháng 5 năm Canh Thìn (Rồng)

Ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/6/1940

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/6/1940 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 21/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 28/6/1940

Nên làm

  • Khai quang
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi

Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Mã, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Sát, Quy Kỵ, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/6/1940

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/6/1940

Can chi của ngày
Nhâm Dần
Can chi của năm
Canh Thìn
Ngũ hành của ngày
Nhâm Dần thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 28/6/1940

Ngày lễ, sự kiện ngày 28/6/1940

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/6/1940

Ngày 28/6/1940 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/6/1940 là ngày 23 tháng 5 năm Canh Thìn (ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 28/6/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 28/6/1940 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 28/6/1940 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/6/1940 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/6/1940 trực Thành, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).