Lịch Ngày 24/9/1939
Chủ nhật, ngày 24/9/1939
Âm lịch: ngày 12 tháng 8 năm Kỷ Mão (Mèo)
Ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/9/1939
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 24/9/1939 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 8/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (24/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.
Nên làm và nên tránh ngày 24/9/1939
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Sửa tường nhà
- Sửa đường
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Lập đòn dông
- Lắp cửa
Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Vãng Vong
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/9/1939
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/9/1939
- Can chi của ngày
- Giáp Tý
- Can chi của năm
- Kỷ Mão
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tý thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 24/9/1939
Câu hỏi thường gặp về ngày 24/9/1939
Ngày 24/9/1939 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 24/9/1939 là ngày 12 tháng 8 năm Kỷ Mão (ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).
Ngày 24/9/1939 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 24/9/1939 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 24/9/1939 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 24/9/1939 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 24/9/1939 trực Bình, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (24/9).