Lịch Năm 1902 - Lịch Vạn Niên 1902

Năm 1902 là năm Nhâm Dần (tuổi Hổ), nạp âm Kim Bạch Kim (hành Kim).

Tết: 8/2/1902 12 tháng âm lịch 354 ngày

Tết Nguyên Đán 1902 (năm Nhâm Dần)

Mùng 1 Tết 1902
Thứ bảy, 8/2/1902 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Hổ (năm Nhâm Dần)
Nạp âm năm Nhâm Dần
Kim Bạch Kim - hành Kim
Năm âm lịch Nhâm Dần
Từ 8/2/1902 đến 27/1/1903 dương lịch (354 ngày)
Đêm Giao thừa
Thứ sáu, 7/2/1902 dương lịch - tháng Chạp chỉ có 29 ngày nên không có ngày 30 Chạp, tất niên cúng vào ngày 29

Năm 1902 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1902 là năm Nhâm Dần - năm con Hổ. Theo quy tắc tam tai, nhóm tuổi Thân - Tý - Thìn đang ở năm tam tai đầu trong năm 1902, gồm tuổi Thân, tuổi Tý và tuổi Thìn.

Tam tai là chu kỳ dân gian ba năm liền gặp trở ngại; các tuổi này nếu làm nhà, cưới hỏi năm 1902 nên chọn ngày tốt kỹ hơn tại xem ngày tốt và xem tuổi làm nhà. Ngày hoàng đạo, trực đẹp trong năm tam tai vẫn dùng được.

Hướng xuất hành đầu năm 1902

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Nhâm Dần chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (8/2/1902):

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
03:00–04:59 (giờ Dần), 07:00–08:59 (giờ Thìn), 09:00–10:59 (giờ Tỵ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu), 21:00–22:59 (giờ Hợi)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 1902

Lịch nghỉ cụ thể năm 1902 đối với cán bộ, công chức, viên chức (theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền):

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1902:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 1902
Tết Dương lịch1/1/1902
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)8/2/1902 (Nhâm Dần)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)17/4/1902
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/1902
Ngày Quốc tế Lao động1/5/1902
Quốc khánh2/9/1902

24 tiết khí năm 1902

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn6/1/1902 (T2) lúc 12:51
Đại Hàn21/1/1902 (T3) lúc 06:11
Lập Xuân5/2/1902 (T4) lúc 00:38
Vũ Thủy19/2/1902 (T4) lúc 20:39
Kinh Trập6/3/1902 (T5) lúc 19:07
Xuân Phân21/3/1902 (T6) lúc 20:16
Thanh Minh6/4/1902 (CN) lúc 00:37
Cốc Vũ21/4/1902 (T2) lúc 08:04
Lập Hạ6/5/1902 (T3) lúc 18:38
Tiểu Mãn22/5/1902 (T5) lúc 07:53
Mang Chủng6/6/1902 (T6) lúc 23:19
Hạ Chí22/6/1902 (CN) lúc 16:15
Tiểu Thử8/7/1902 (T3) lúc 09:46
Đại Thử24/7/1902 (T5) lúc 03:09
Lập Thu8/8/1902 (T6) lúc 19:22
Xử Thử24/8/1902 (CN) lúc 09:53
Bạch Lộ8/9/1902 (T2) lúc 21:46
Thu Phân24/9/1902 (T4) lúc 06:55
Hàn Lộ9/10/1902 (T5) lúc 12:45
Sương Giáng24/10/1902 (T6) lúc 15:35
Lập Đông8/11/1902 (T7) lúc 15:17
Tiểu Tuyết23/11/1902 (CN) lúc 12:35
Đại Tuyết8/12/1902 (T2) lúc 07:41
Đông Chí23/12/1902 (T3) lúc 01:35

Các tháng âm lịch năm Nhâm Dần (1902)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (1902 - 1903)
Tháng 1 - 30 ngàyTháng Nhâm Dần8/2 - 9/3
Tháng 2 - 29 ngàyTháng Quý Mão10/3 - 7/4
Tháng 3 - 30 ngàyTháng Giáp Thìn8/4 - 7/5
Tháng 4 - 29 ngàyTháng Ất Tỵ8/5 - 5/6
Tháng 5 - 29 ngàyTháng Bính Ngọ6/6 - 4/7
Tháng 6 - 30 ngàyTháng Bính Ngọ5/7 - 3/8
Tháng 7 - 29 ngàyTháng Đinh Mùi4/8 - 1/9
Tháng 8 - 30 ngàyTháng Mậu Thân2/9 - 1/10
Tháng 9 - 29 ngàyTháng Kỷ Dậu2/10 - 30/10
Tháng 10 - 30 ngàyTháng Canh Tuất31/10 - 29/11
Tháng 11 - 30 ngàyTháng Tân Hợi30/11 - 29/12
Tháng 12 - 29 ngàyTháng Nhâm Tý30/12 - 27/1

Năm âm lịch Nhâm Dần bắt đầu từ Tết 8/2/1902 và kết thúc ngày 27/1/1903 dương lịch (không có tháng nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 1902

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/1902 (T4)Tết Dương lịch
1/2/1902 (T7)Ông Táo chầu trời
3/2/1902 (T2)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
7/2/1902 (T6)Giao Thừa (đêm Trừ Tịch)
8/2/1902 (T7)Tết Nguyên Đán
9/2/1902 (CN)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
10/2/1902 (T2)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
14/2/1902 (T6)Ngày lễ Tình nhân
22/2/1902 (T7)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
8/3/1902 (T7)Quốc tế Phụ nữ
26/3/1902 (T4)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
17/4/1902 (T5)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/1902 (T2)Ngày Sách Việt Nam
30/4/1902 (T4)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/1902 (T5)Quốc tế Lao động
7/5/1902 (T4)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
19/5/1902 (T2)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
22/5/1902 (T5)Phật Đản
1/6/1902 (CN)Quốc tế Thiếu nhi
10/6/1902 (T3)Tết Đoan Ngọ
28/6/1902 (T7)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/1902 (CN)Ngày Thương binh Liệt sĩ
18/8/1902 (T2)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
19/8/1902 (T3)Cách mạng Tháng Tám
2/9/1902 (T3)Quốc khánh
16/9/1902 (T3)Tết Trung Thu
10/10/1902 (T6)Tết Trùng Cửu
20/10/1902 (T2)Ngày Phụ nữ Việt Nam
14/11/1902 (T6)Tết Hạ Nguyên
20/11/1902 (T5)Ngày Nhà giáo Việt Nam
22/12/1902 (T2)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 1902

Câu hỏi thường gặp về năm 1902

Tết 1902 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1902 (mùng 1 tháng Giêng năm Nhâm Dần) rơi vào Thứ bảy ngày 8/2/1902 dương lịch. Năm âm lịch Nhâm Dần kéo dài đến 27/1/1903.

Năm 1902 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1902 là năm Nhâm Dần (tuổi Hổ), nạp âm Kim Bạch Kim thuộc hành Kim. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1902.

Năm 1902 có tháng nhuận không?

Không, năm Nhâm Dần không có tháng nhuận, gồm 12 tháng và 354 ngày.

Năm 1902 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1902 xem ở bảng trên.