Lịch Âm 1901 - Lịch Vạn Niên 1901

Năm 1901 là năm Tân Sửu (tuổi Trâu), nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ).

Tết: 19/2/1901 12 tháng âm lịch 354 ngày

Tết Nguyên Đán 1901 (năm Tân Sửu)

Mùng 1 Tết 1901
Thứ ba, 19/2/1901 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Trâu (năm Tân Sửu)
Nạp âm năm Tân Sửu
Bích Thượng Thổ - hành Thổ
Năm âm lịch Tân Sửu
Từ 19/2/1901 đến 7/2/1902 dương lịch (354 ngày)

Hướng xuất hành đầu năm 1901

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Tân Sửu chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (19/2/1901):

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
03:00–04:59 (giờ Dần), 07:00–08:59 (giờ Thìn), 09:00–10:59 (giờ Tỵ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu), 21:00–22:59 (giờ Hợi)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 1901

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1901:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 1901
Tết Dương lịch1/1/1901
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)19/2/1901 (Tân Sửu)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)28/4/1901
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/1901
Ngày Quốc tế Lao động1/5/1901
Quốc khánh2/9/1901

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 1901

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn6/1/1901 (CN) lúc 06:53
Đại Hàn21/1/1901 (T2) lúc 00:16
Lập Xuân4/2/1901 (T2) lúc 18:39
Vũ Thủy19/2/1901 (T3) lúc 14:44
Kinh Trập6/3/1901 (T4) lúc 13:10
Xuân Phân21/3/1901 (T5) lúc 14:23
Thanh Minh5/4/1901 (T6) lúc 18:44
Cốc Vũ21/4/1901 (CN) lúc 02:13
Lập Hạ6/5/1901 (T2) lúc 12:50
Tiểu Mãn22/5/1901 (T4) lúc 02:04
Mang Chủng6/6/1901 (T5) lúc 17:36
Hạ Chí22/6/1901 (T7) lúc 10:27
Tiểu Thử8/7/1901 (T2) lúc 04:07
Đại Thử23/7/1901 (T3) lúc 21:23
Lập Thu8/8/1901 (T5) lúc 13:46
Xử Thử24/8/1901 (T7) lúc 04:07
Bạch Lộ8/9/1901 (CN) lúc 16:10
Thu Phân24/9/1901 (T3) lúc 01:08
Hàn Lộ9/10/1901 (T4) lúc 07:06
Sương Giáng24/10/1901 (T5) lúc 09:46
Lập Đông8/11/1901 (T6) lúc 09:34
Tiểu Tuyết23/11/1901 (T7) lúc 06:41
Đại Tuyết8/12/1901 (CN) lúc 01:52
DA_XUE8/12/1901 (CN) lúc 01:52
DONG_ZHI22/12/1901 (CN) lúc 19:36
Đông Chí22/12/1901 (CN) lúc 19:36

Các tháng âm lịch năm Tân Sửu (1901)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (1901 - 1902)
Tháng 1 - 29 ngàyTháng Canh Dần19/2 - 19/3
Tháng 2 - 30 ngàyTháng Tân Mão20/3 - 18/4
Tháng 3 - 29 ngàyTháng Nhâm Thìn19/4 - 17/5
Tháng 4 - 29 ngàyTháng Quý Tỵ18/5 - 15/6
Tháng 5 - 30 ngàyTháng Giáp Ngọ16/6 - 15/7
Tháng 6 - 29 ngàyTháng Ất Mùi16/7 - 13/8
Tháng 7 - 30 ngàyTháng Bính Thân14/8 - 12/9
Tháng 8 - 29 ngàyTháng Đinh Dậu13/9 - 11/10
Tháng 9 - 30 ngàyTháng Mậu Tuất12/10 - 10/11
Tháng 10 - 30 ngàyTháng Kỷ Hợi11/11 - 10/12
Tháng 11 - 30 ngàyTháng Canh Tý11/12 - 9/1
Tháng 12 - 29 ngàyTháng Tân Sửu10/1 - 7/2

Năm âm lịch Tân Sửu bắt đầu từ Tết 19/2/1901 và kết thúc ngày 7/2/1902 dương lịch (không có tháng nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 1901

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/1901 (T3)Tết Dương lịch
3/2/1901 (CN)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
11/2/1901 (T2)Ông Táo chầu trời
14/2/1901 (T5)Ngày lễ Tình nhân
19/2/1901 (T3)Tết Nguyên Đán
20/2/1901 (T4)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
21/2/1901 (T5)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
5/3/1901 (T3)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
8/3/1901 (T6)Quốc tế Phụ nữ
26/3/1901 (T3)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
21/4/1901 (CN)Ngày Sách Việt Nam
28/4/1901 (CN)Giỗ Tổ Hùng Vương
30/4/1901 (T3)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/1901 (T4)Quốc tế Lao động
7/5/1901 (T3)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
19/5/1901 (CN)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
1/6/1901 (T7)Quốc tế Thiếu nhi
1/6/1901 (T7)Phật Đản
20/6/1901 (T5)Tết Đoan Ngọ
28/6/1901 (T6)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/1901 (T7)Ngày Thương binh Liệt sĩ
19/8/1901 (T2)Cách mạng Tháng Tám
28/8/1901 (T4)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
2/9/1901 (T2)Quốc khánh
27/9/1901 (T6)Tết Trung Thu
20/10/1901 (CN)Ngày Phụ nữ Việt Nam
20/10/1901 (CN)Tết Trùng Cửu
20/11/1901 (T4)Ngày Nhà giáo Việt Nam
25/11/1901 (T2)Tết Hạ Nguyên
22/12/1901 (CN)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 1901

Câu hỏi thường gặp về năm 1901

Tết 1901 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1901 (mùng 1 tháng Giêng năm Tân Sửu) rơi vào Thứ ba ngày 19/2/1901 dương lịch. Năm âm lịch Tân Sửu kéo dài đến 7/2/1902.

Năm 1901 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1901 là năm Tân Sửu (tuổi Trâu), nạp âm Bích Thượng Thổ thuộc hành Thổ. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1901.

Năm 1901 có tháng nhuận không?

Không, năm Tân Sửu không có tháng nhuận, gồm 12 tháng và 354 ngày.

Năm 1901 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1901 xem ở bảng trên.