Lịch Ngày 6/6/1902

Thứ sáu, ngày 6/6/1902

Âm lịch: ngày 1 tháng 5 năm Nhâm Dần (Hổ)

Ngày Canh Thân, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/6/1902

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/6/1902 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 22/5)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (6/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 6/6/1902

Nên làm

  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Cưới hỏi

Nên tránh (kỵ)

  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nạp nô tỳ
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Di dời
  • Khai trương
  • Nạp súc vật
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia
  • Gặp gỡ thân hữu

Thần tốt: Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly, Bát Chuyên

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/6/1902

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/6/1902

Can chi của ngày
Canh Thân
Can chi của năm
Nhâm Dần
Ngũ hành của ngày
Canh Thân thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 6/6/1902

Ngày lễ, sự kiện ngày 6/6/1902

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/6/1902

Ngày 6/6/1902 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/6/1902 là ngày 1 tháng 5 năm Nhâm Dần (ngày Canh Thân, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).

Ngày 6/6/1902 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 6/6/1902 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 6/6/1902 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/6/1902 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/6/1902 trực Mãn, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).