Lịch Tháng 11/2088 Âm Dương
Tháng 11/2088 dương lịch gồm 30 ngày, bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch.
16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo
Lịch tháng 11/2088 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 11/2088
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 11/2088, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 1/11 (Minh Đường)
- 4/11 (Kim Quỹ)
- 5/11 (Thiên Đức)
- 6/11 (Kim Quỹ)
- 7/11 (Thiên Đức)
- 9/11 (Ngọc Đường)
- 12/11 (Tư Mệnh)
- 14/11 (Thanh Long)
- 15/11 (Minh Đường)
- 18/11 (Kim Quỹ)
- 19/11 (Thiên Đức)
- 21/11 (Ngọc Đường)
- 24/11 (Tư Mệnh)
- 26/11 (Thanh Long)
- 27/11 (Minh Đường)
- 30/11 (Kim Quỹ)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 11/2088, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 11/2088
Tiết khí trong tháng 11/2088
- Lập Đông - 6/11 (T7) lúc 17:40
- Tiểu Tuyết - 21/11 (CN) lúc 15:17
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 11/2088
- Mùng 1 tháng 10 - dương lịch 13/11 (T7), ngày Đinh Tỵ
- Rằm tháng 10 - dương lịch 27/11 (T7), ngày Tân Mùi
Các tháng khác năm 2088
Câu hỏi thường gặp về tháng 11/2088
Tháng 11/2088 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 11/2088 dương lịch bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 11/2088 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 11/2088 có 16 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 1/11 (Minh Đường), 4/11 (Kim Quỹ), 5/11 (Thiên Đức), 6/11 (Kim Quỹ), 7/11 (Thiên Đức), 9/11 (Ngọc Đường), 12/11 (Tư Mệnh), 14/11 (Thanh Long), 15/11 (Minh Đường), 18/11 (Kim Quỹ), 19/11 (Thiên Đức), 21/11 (Ngọc Đường), 24/11 (Tư Mệnh), 26/11 (Thanh Long), 27/11 (Minh Đường), 30/11 (Kim Quỹ). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 11/2088 là ngày nào?
Trong tháng 11/2088: Mùng 1 tháng 10 rơi vào 13/11 dương lịch; Rằm tháng 10 rơi vào 27/11 dương lịch.