Lịch Ngày 29/11/2088
Thứ hai, ngày 29/11/2088
Âm lịch: ngày 17 tháng 10 năm Mậu Thân (Khỉ)
Ngày Quý Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/11/2088
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 29/11/2088 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 21/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (6/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 29/11/2088
Nên làm
- Mọi việc không nên làm
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Ngũ Ly, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/11/2088
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/11/2088
- Can chi của ngày
- Quý Dậu
- Can chi của năm
- Mậu Thân
- Ngũ hành của ngày
- Quý Dậu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 29/11/2088
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/11/2088
Ngày 29/11/2088 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 29/11/2088 là ngày 17 tháng 10 năm Mậu Thân (ngày Quý Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 29/11/2088 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 29/11/2088 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 29/11/2088 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 29/11/2088 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 29/11/2088 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (6/12).