Lịch Tháng 11/1990 Âm Dương
Tháng 11/1990 dương lịch gồm 30 ngày, bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch.
15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo
Lịch tháng 11/1990 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 11/1990
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 11/1990, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 3/11 (Kim Quỹ)
- 4/11 (Thiên Đức)
- 6/11 (Ngọc Đường)
- 8/11 (Ngọc Đường)
- 11/11 (Tư Mệnh)
- 13/11 (Thanh Long)
- 14/11 (Minh Đường)
- 17/11 (Kim Quỹ)
- 18/11 (Thiên Đức)
- 20/11 (Ngọc Đường)
- 23/11 (Tư Mệnh)
- 25/11 (Thanh Long)
- 26/11 (Minh Đường)
- 29/11 (Kim Quỹ)
- 30/11 (Thiên Đức)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 11/1990, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 11/1990
Tiết khí trong tháng 11/1990
- Lập Đông - 7/11 (T4) lúc 23:23
- Tiểu Tuyết - 22/11 (T5) lúc 20:46
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 11/1990
- Rằm tháng 9 - dương lịch 1/11 (T5), ngày Canh Ngọ
- Mùng 1 tháng 10 - dương lịch 17/11 (T7), ngày Bính Tuất
Các tháng khác năm 1990
Câu hỏi thường gặp về tháng 11/1990
Tháng 11/1990 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 11/1990 dương lịch bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 11/1990 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 11/1990 có 15 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 3/11 (Kim Quỹ), 4/11 (Thiên Đức), 6/11 (Ngọc Đường), 8/11 (Ngọc Đường), 11/11 (Tư Mệnh), 13/11 (Thanh Long), 14/11 (Minh Đường), 17/11 (Kim Quỹ), 18/11 (Thiên Đức), 20/11 (Ngọc Đường), 23/11 (Tư Mệnh), 25/11 (Thanh Long), 26/11 (Minh Đường), 29/11 (Kim Quỹ), 30/11 (Thiên Đức). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 11/1990 là ngày nào?
Trong tháng 11/1990: Rằm tháng 9 rơi vào 1/11 dương lịch; Mùng 1 tháng 10 rơi vào 17/11 dương lịch.