Lịch Ngày 22/11/1990

Thứ năm, ngày 22/11/1990

Âm lịch: ngày 6 tháng 10 năm Canh Ngọ (Ngựa)

Ngày Tân Mão, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/11/1990

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/11/1990 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 7/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (22/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 22/11/1990

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Tháo dỡ nhà
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Chặt cây
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • Đào giếng
  • Mua nhà đất

Thần tốt: Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tử Khí, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/11/1990

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/11/1990

Can chi của ngày
Tân Mão
Can chi của năm
Canh Ngọ
Ngũ hành của ngày
Tân Mão thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 22/11/1990

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/11/1990

Ngày 22/11/1990 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/11/1990 là ngày 6 tháng 10 năm Canh Ngọ (ngày Tân Mão, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 22/11/1990 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 22/11/1990 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 22/11/1990 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/11/1990 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/11/1990 trực Định, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).