Lịch Tháng 7/1989 Âm Dương
Tháng 7/1989 dương lịch gồm 31 ngày, bao gồm tháng 5 và tháng 6 âm lịch.
15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo
Lịch tháng 7/1989 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 7/1989
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 7/1989, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 3/7 (Kim Quỹ)
- 4/7 (Thiên Đức)
- 6/7 (Ngọc Đường)
- 8/7 (Ngọc Đường)
- 11/7 (Tư Mệnh)
- 13/7 (Thanh Long)
- 14/7 (Minh Đường)
- 17/7 (Kim Quỹ)
- 18/7 (Thiên Đức)
- 20/7 (Ngọc Đường)
- 23/7 (Tư Mệnh)
- 25/7 (Thanh Long)
- 26/7 (Minh Đường)
- 29/7 (Kim Quỹ)
- 30/7 (Thiên Đức)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 7/1989, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 7/1989
Tiết khí trong tháng 7/1989
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 7/1989
- Mùng 1 tháng 6 - dương lịch 3/7 (T2), ngày Giáp Tý
- Rằm tháng 6 - dương lịch 17/7 (T2), ngày Mậu Dần
Các tháng khác năm 1989
Câu hỏi thường gặp về tháng 7/1989
Tháng 7/1989 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 7/1989 dương lịch bao gồm tháng 5 và tháng 6 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 7/1989 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 7/1989 có 15 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 3/7 (Kim Quỹ), 4/7 (Thiên Đức), 6/7 (Ngọc Đường), 8/7 (Ngọc Đường), 11/7 (Tư Mệnh), 13/7 (Thanh Long), 14/7 (Minh Đường), 17/7 (Kim Quỹ), 18/7 (Thiên Đức), 20/7 (Ngọc Đường), 23/7 (Tư Mệnh), 25/7 (Thanh Long), 26/7 (Minh Đường), 29/7 (Kim Quỹ), 30/7 (Thiên Đức). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 7/1989 là ngày nào?
Trong tháng 7/1989: Mùng 1 tháng 6 rơi vào 3/7 dương lịch; Rằm tháng 6 rơi vào 17/7 dương lịch.