Lịch Tháng 11/1925 Âm Dương
Tháng 11/1925 dương lịch gồm 30 ngày, bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch.
14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo
Lịch tháng 11/1925 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 11/1925
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 11/1925, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 2/11 (Tư Mệnh)
- 4/11 (Thanh Long)
- 5/11 (Minh Đường)
- 10/11 (Kim Quỹ)
- 11/11 (Thiên Đức)
- 13/11 (Ngọc Đường)
- 16/11 (Tư Mệnh)
- 18/11 (Thanh Long)
- 19/11 (Minh Đường)
- 22/11 (Kim Quỹ)
- 23/11 (Thiên Đức)
- 25/11 (Ngọc Đường)
- 28/11 (Tư Mệnh)
- 30/11 (Thanh Long)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 11/1925, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 11/1925
Tiết khí trong tháng 11/1925
- Lập Đông - 8/11 (CN) lúc 05:26
- Tiểu Tuyết - 23/11 (T2) lúc 02:35
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 11/1925
- Rằm tháng 9 - dương lịch 1/11 (CN), ngày Kỷ Sửu
- Mùng 1 tháng 10 - dương lịch 16/11 (T2), ngày Giáp Thìn
- Rằm tháng 10 - dương lịch 30/11 (T2), ngày Mậu Ngọ
Các tháng khác năm 1925
Câu hỏi thường gặp về tháng 11/1925
Tháng 11/1925 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 11/1925 dương lịch bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 11/1925 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 11/1925 có 14 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 2/11 (Tư Mệnh), 4/11 (Thanh Long), 5/11 (Minh Đường), 10/11 (Kim Quỹ), 11/11 (Thiên Đức), 13/11 (Ngọc Đường), 16/11 (Tư Mệnh), 18/11 (Thanh Long), 19/11 (Minh Đường), 22/11 (Kim Quỹ), 23/11 (Thiên Đức), 25/11 (Ngọc Đường), 28/11 (Tư Mệnh), 30/11 (Thanh Long). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 11/1925 là ngày nào?
Trong tháng 11/1925: Rằm tháng 9 rơi vào 1/11 dương lịch; Mùng 1 tháng 10 rơi vào 16/11 dương lịch; Rằm tháng 10 rơi vào 30/11 dương lịch.