Lịch Ngày 25/11/1925
Thứ tư, ngày 25/11/1925
Âm lịch: ngày 10 tháng 10 năm Ất Sửu (Trâu)
Ngày Quý Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/11/1925
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/11/1925 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 23/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (7/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 25/11/1925
Nên làm
- Tô tượng
- Gặp gỡ thân hữu
- Lắp máy móc
- Lấp lỗ
- Dệt lưới
- Cắt may áo
- Điều trị kinh lạc
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Cầu phúc
- Trai giới
- An táng
Thần tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Liễu Lệ, Âm Thác
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/11/1925
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/11/1925
- Can chi của ngày
- Quý Sửu
- Can chi của năm
- Ất Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Quý Sửu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Hải Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 25/11/1925
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/11/1925
Ngày 25/11/1925 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/11/1925 là ngày 10 tháng 10 năm Ất Sửu (ngày Quý Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 25/11/1925 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 25/11/1925 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 25/11/1925 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/11/1925 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/11/1925 trực Mãn, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).