Lịch Ngày 23/12/2100
Thứ năm, ngày 23/12/2100
Âm lịch: ngày 23 tháng 11 năm Canh Thân (Khỉ)
Ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/12/2100
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 23/12/2100 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (5/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 23/12/2100
Nên làm
- Xuất hành
- Tắm gội
- Cắt tóc
- Vá tường
- Lấp lỗ
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- An táng
Thần tốt: Vương Nhật · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/12/2100
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/12/2100
- Can chi của ngày
- Kỷ Hợi
- Can chi của năm
- Canh Thân
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Hợi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 23/12/2100
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/12/2100
Ngày 23/12/2100 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 23/12/2100 là ngày 23 tháng 11 năm Canh Thân (ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 23/12/2100 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 23/12/2100 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 23/12/2100 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 23/12/2100 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 23/12/2100 trực Bế, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).