Lịch Ngày 27/11/2100

Thứ bảy, ngày 27/11/2100

Âm lịch: ngày 26 tháng 10 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Quý Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/11/2100

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 27/11/2100 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 27/11/2100

Nên làm

  • Mọi việc không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Ngũ Ly, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/11/2100

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/11/2100

Can chi của ngày
Quý Dậu
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Quý Dậu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 27/11/2100

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/11/2100

Ngày 27/11/2100 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 27/11/2100 là ngày 26 tháng 10 năm Canh Thân (ngày Quý Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 27/11/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 27/11/2100 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 27/11/2100 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 27/11/2100 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 27/11/2100 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).