Lịch Ngày 20/4/2100
Thứ ba, ngày 20/4/2100
Âm lịch: ngày 12 tháng 3 năm Canh Thân (Khỉ)
Ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/4/2100
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/4/2100 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 4/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 20/4/2100
Nên làm
- Tế tự
- Nạp nô tỳ
- Cưới hỏi
- An giường
- Giải trừ
- Lễ thành niên
- Xuất hành
- Cắt may áo
- Quét dọn nhà
Nên tránh (kỵ)
- Đào giếng
- Động thổ
- Phá thổ
- An táng
- Khai quang
Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/4/2100
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/4/2100
- Can chi của ngày
- Nhâm Thìn
- Can chi của năm
- Canh Thân
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Thìn thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 20/4/2100
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/4/2100
Ngày 20/4/2100 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/4/2100 là ngày 12 tháng 3 năm Canh Thân (ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 20/4/2100 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 20/4/2100 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 20/4/2100 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/4/2100 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/4/2100 trực Kiến, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).