Lịch Ngày 30/3/2100

Thứ ba, ngày 30/3/2100

Âm lịch: ngày 20 tháng 2 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/3/2100

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/3/2100 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 20/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (4/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.

Nên làm và nên tránh ngày 30/3/2100

Nên làm

  • Tế tự
  • Cưới hỏi
  • Cầu phúc
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • May màn
  • An giường
  • Nhập trạch
  • An hương
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Tạ thổ
  • Tu tạo
  • Lắp cối xay
  • Cầu tự
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Treo biển
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Xây kho
  • Phóng thủy

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • Chặt cây

Thần tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang · Thần xấu: Tử Khí, Huyết Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/3/2100

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/3/2100

Can chi của ngày
Tân Mùi
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Tân Mùi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 30/3/2100

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/3/2100

Ngày 30/3/2100 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/3/2100 là ngày 20 tháng 2 năm Canh Thân (ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 30/3/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 30/3/2100 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 30/3/2100 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/3/2100 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/3/2100 trực Định, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).