Lịch Ngày 25/8/2099

Thứ ba, ngày 25/8/2099

Âm lịch: ngày 10 tháng 7 năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/8/2099

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/8/2099 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 23/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (7/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 25/8/2099

Nên làm

  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cưới hỏi
  • Cắt may áo
  • Động thổ
  • An giường
  • Phóng thủy
  • Khai trương
  • Đào giếng
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Trồng trọt
  • Đào mương
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Thiên Mã, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ngọc Vũ, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/8/2099

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/8/2099

Can chi của ngày
Giáp Ngọ
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Giáp Ngọ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 25/8/2099

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/8/2099

Ngày 25/8/2099 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/8/2099 là ngày 10 tháng 7 năm Kỷ Mùi (ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 25/8/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 25/8/2099 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 25/8/2099 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/8/2099 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/8/2099 trực Khai, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).