Lịch Ngày 13/5/2099
Thứ tư, ngày 13/5/2099
Âm lịch: ngày 24 tháng 3 năm Kỷ Mùi (Dê)
Ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/5/2099
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/5/2099 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 5/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (20/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 13/5/2099
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Trai giới
- Khai quang
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Gặp gỡ thân hữu
- Động thổ
- Giải trừ
- Săn bắt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Nhập liệm
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
- Lợp nhà
- Dựng giàn
Thần tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Thiên Mã, Phúc Sinh, Giải Thần · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/5/2099
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/5/2099
- Can chi của ngày
- Canh Tuất
- Can chi của năm
- Kỷ Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Canh Tuất thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 13/5/2099
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/5/2099
Ngày 13/5/2099 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/5/2099 là ngày 24 tháng 3 năm Kỷ Mùi (ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).
Ngày 13/5/2099 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 13/5/2099 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 13/5/2099 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/5/2099 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/5/2099 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (20/5).