Lịch Ngày 10/5/2099
Chủ nhật, ngày 10/5/2099
Âm lịch: ngày 21 tháng 3 năm Kỷ Mùi (Dê)
Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/5/2099
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/5/2099 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 5/5 lúc 10:28)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (20/5 lúc 23:07)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông
Sao Mão (Hung tú - sao xấu):
Kỵđóng giườngkê giườngkhai thông rãnh nướcsửa thuyềnđộng thổcưới hỏikhai trương
Nên làm và nên tránh ngày 10/5/2099
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Gặp gỡ thân hữu
- Lắp máy móc
- Dệt lưới
- Lễ thành niên
- Tế tự
- Cầu tự
- Xét thêm nhân khẩu
- Điều trị kinh lạc
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Làm bếp
- Động thổ
- Tang lễ
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Đức Hợp - hợp với Thiên Đức, cũng là ngày cát, giải hung như Thiên Đức
- Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
Thần xấu phải tránh
- Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
- Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
- Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
- Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
- Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành
- Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 10/5/2099
Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/5/2099
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/5/2099
- Can chi của ngày
- Đinh Mùi
- Can chi của năm
- Kỷ Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mùi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 10/5/2099
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/5/2099
Ngày 10/5/2099 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/5/2099 là ngày 21 tháng 3 năm Kỷ Mùi (ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).
Ngày 10/5/2099 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 10/5/2099 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 10/5/2099 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/5/2099 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/5/2099 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (20/5 lúc 23:07).