Lịch Ngày 2/4/2099
Thứ năm, ngày 2/4/2099
Âm lịch: ngày 12 tháng 2 nhuận năm Kỷ Mùi (Dê)
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/4/2099
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/4/2099 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 20/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (4/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.
Nên làm và nên tránh ngày 2/4/2099
Nên làm
- Khai quang
- Tô tượng
- Cắt may áo
- Lễ thành niên
- Chặt cây
- Tháo dỡ nhà
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Mở kho
- Gặp gỡ thân hữu
- Lắp máy móc
- Xây kho
- Lợp nhà
- Giao dịch mua bán
- Giải trừ
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
Nên tránh (kỵ)
- Xuất hành
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm · Thần xấu: Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/4/2099
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/4/2099
- Can chi của ngày
- Kỷ Tỵ
- Can chi của năm
- Kỷ Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Tỵ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 2/4/2099
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/4/2099
Ngày 2/4/2099 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/4/2099 là ngày 12 tháng 2 nhuận năm Kỷ Mùi (ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).
Ngày 2/4/2099 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 2/4/2099 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 2/4/2099 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/4/2099 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/4/2099 trực Mãn, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).