Lịch Ngày 24/2/2099

Thứ ba, ngày 24/2/2099

Âm lịch: ngày 5 tháng 2 năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/2/2099

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/2/2099 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 18/2 lúc 15:52)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (5/3 lúc 13:42)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Dực (Hung tú - sao xấu):

Kỵcưới gảkhai trươngxây cấtkhông lành cho mọi việc trọng đại

Nên làm và nên tránh ngày 24/2/2099

Nên làm

  • An giường
  • May màn
  • Nhập trạch
  • Vấn danh
  • Nạp thái
  • Cầu tự
  • Tế tự
  • Mở kho

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Làm bếp
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
  • Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
  • Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 24/2/2099

Ngày Nhâm Thìn: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thìn: Bất khóc lóc - không nên khóc lóc, dễ dính đến tang sự

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tuất - tuổi Chó
Lục hợp - Tam hợp
Dậu (Gà) · Tý (Chuột) · Thân (Khỉ)
Lục hại - Lục phá
Mão (Mèo) - Sửu (Trâu)
Lục hình
Thìn (Rồng) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/2/2099

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 24/2/2099
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/2/2099

Can chi của ngày
Nhâm Thìn
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thìn thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 24/2/2099

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/2/2099

Ngày 24/2/2099 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/2/2099 là ngày 5 tháng 2 năm Kỷ Mùi (ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 24/2/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 24/2/2099 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 24/2/2099 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/2/2099 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/2/2099 trực Mãn, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3 lúc 13:42).