Lịch Ngày 13/2/2099

Thứ sáu, ngày 13/2/2099

Âm lịch: ngày 24 tháng 1 năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/2/2099

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/2/2099 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 3/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (18/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.

Nên làm và nên tránh ngày 13/2/2099

Nên làm

  • Tế tự
  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Cầu phúc
  • Đào giếng
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tương Nhật, Bảo Quang · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/2/2099

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/2/2099

Can chi của ngày
Tân Tỵ
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Tân Tỵ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 13/2/2099

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/2/2099

Ngày 13/2/2099 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/2/2099 là ngày 24 tháng 1 năm Kỷ Mùi (ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 13/2/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 13/2/2099 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 13/2/2099 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/2/2099 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/2/2099 trực Bình, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).