Lịch Ngày 10/6/2098

Thứ ba, ngày 10/6/2098

Âm lịch: ngày 11 tháng 5 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Quý Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/6/2098

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/6/2098 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 5/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 10/6/2098

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Cắt tỉa móng
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Kiện tụng

Thần tốt: Dân Nhật, Bất Tương, Kính An, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/6/2098

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/6/2098

Can chi của ngày
Quý Dậu
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Quý Dậu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 10/6/2098

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/6/2098

Ngày 10/6/2098 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/6/2098 là ngày 11 tháng 5 năm Mậu Ngọ (ngày Quý Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 10/6/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 10/6/2098 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 10/6/2098 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/6/2098 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/6/2098 trực Bình, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).