Lịch Ngày 9/8/2096

Thứ năm, ngày 9/8/2096

Âm lịch: ngày 21 tháng 6 năm Bính Thìn (Rồng)

Ngày Quý Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/8/2096

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/8/2096 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 6/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (22/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 9/8/2096

Nên làm

  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường
  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Làm bếp

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Kiện tụng
  • Chữa bệnh
  • Mua nhà đất
  • Làm xà
  • Cầu phúc
  • An táng
  • Trồng trọt
  • Chặt cây
  • Lắp cửa

Thần tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Tứ Phế, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/8/2096

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/8/2096

Can chi của ngày
Quý Hợi
Can chi của năm
Bính Thìn
Ngũ hành của ngày
Quý Hợi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 9/8/2096

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/8/2096

Ngày 9/8/2096 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/8/2096 là ngày 21 tháng 6 năm Bính Thìn (ngày Quý Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 9/8/2096 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 9/8/2096 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 9/8/2096 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/8/2096 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/8/2096 trực Bình, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (22/8).