Lịch Ngày 8/11/2093

Chủ nhật, ngày 8/11/2093

Âm lịch: ngày 20 tháng 9 năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Mậu Dần, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/11/2093

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/11/2093 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 6/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (21/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.

Nên làm và nên tránh ngày 8/11/2093

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Nạp tài
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Nạp súc vật
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • Phá thổ
  • Mua nhà đất
  • Tế tự
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Làm bếp
  • Cầu phúc

Thần tốt: Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Ngũ Hợp, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật, Cô Thần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/11/2093

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/11/2093

Can chi của ngày
Mậu Dần
Can chi của năm
Quý Sửu
Ngũ hành của ngày
Mậu Dần thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 8/11/2093

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/11/2093

Ngày 8/11/2093 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/11/2093 là ngày 20 tháng 9 năm Quý Sửu (ngày Mậu Dần, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 8/11/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 8/11/2093 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 8/11/2093 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/11/2093 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/11/2093 trực Bình, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (21/11).