Lịch Ngày 8/2/2093
Chủ nhật, ngày 8/2/2093
Âm lịch: ngày 13 tháng 1 năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/2/2093
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/2/2093 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 3/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (18/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 8/2/2093
Nên làm
- Làm bếp
- Giải trừ
- Sửa đường
Nên tránh (kỵ)
- Trồng trọt
- Xuất hành
- Cầu phúc
- Tang lễ
- Nạp súc vật
- An táng
- Lắp cửa
- Chặt cây
- Làm xà
- Chăn nuôi
Thần tốt: Tương Nhật, Bảo Quang · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/2/2093
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/2/2093
- Can chi của ngày
- Ất Tỵ
- Can chi của năm
- Quý Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Ất Tỵ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 8/2/2093
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/2/2093
Ngày 8/2/2093 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/2/2093 là ngày 13 tháng 1 năm Quý Sửu (ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 8/2/2093 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 8/2/2093 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 8/2/2093 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/2/2093 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/2/2093 trực Bình, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).