Lịch Ngày 9/9/2085

Chủ nhật, ngày 9/9/2085

Âm lịch: ngày 21 tháng 7 năm Ất Tỵ (Rắn)

Ngày Bính Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/9/2085

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/9/2085 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 7/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (22/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 9/9/2085

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • Lắp máy móc
  • Giải trừ
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Tắm gội
  • Chặt cây
  • Dựng giàn
  • Làm xà
  • Lắp cửa
  • Quét dọn nhà
  • Chuẩn bị quan tài
  • An táng
  • Khải toản
  • Lập bia
  • Sửa phần mộ

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Động thổ

Thần tốt: Nguyệt Không, Vương Nhật, Thiên Thương, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Ngũ Ly, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/9/2085

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/9/2085

Can chi của ngày
Bính Thân
Can chi của năm
Ất Tỵ
Ngũ hành của ngày
Bính Thân thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 9/9/2085

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/9/2085

Ngày 9/9/2085 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/9/2085 là ngày 21 tháng 7 năm Ất Tỵ (ngày Bính Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 9/9/2085 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 9/9/2085 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 9/9/2085 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/9/2085 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/9/2085 trực Bế, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (22/9).