Lịch Ngày 4/9/2085

Thứ ba, ngày 4/9/2085

Âm lịch: ngày 16 tháng 7 năm Ất Tỵ (Rắn)

Ngày Tân Mão, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/9/2085

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/9/2085 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 22/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (7/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.

Nên làm và nên tránh ngày 4/9/2085

Nên làm

  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Xuất hành
  • Lễ thành niên
  • Cưới hỏi
  • Điêu khắc
  • Khoét lỗ cột
  • Nhập trạch
  • Xây cầu
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • An táng
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Đính minh
  • An giường
  • Đào ao hồ

Thần tốt: Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Thổ Phù, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/9/2085

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/9/2085

Can chi của ngày
Tân Mão
Can chi của năm
Ất Tỵ
Ngũ hành của ngày
Tân Mão thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 4/9/2085

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/9/2085

Ngày 4/9/2085 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/9/2085 là ngày 16 tháng 7 năm Ất Tỵ (ngày Tân Mão, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 4/9/2085 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/9/2085 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/9/2085 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/9/2085 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/9/2085 trực Nguy, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).