Lịch Ngày 25/5/2085
Thứ sáu, ngày 25/5/2085
Âm lịch: ngày 3 tháng 5 năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/5/2085
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/5/2085 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 20/5 lúc 13:58)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (5/6 lúc 04:54)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): chủ sự hưng thịnh, phát đạt.
Thuậncầu công danhđi xaxây nhàmua bángieo trồng
Nên làm và nên tránh ngày 25/5/2085
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
- Cầu tự
- Lắp máy móc
- Nạp súc vật
- Di dời
- Nhập trạch
- Tô tượng
- Khai quang
- Khởi móng
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Làm bếp
- Lắp cửa
- An hương
- Xuất hỏa
- Lợp nhà
- Khải toản
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- Phá thổ
- Cưới hỏi
- Cưới hỏi
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Dân Nhật - ngày của dân, hợp việc dân sự: cưới hỏi, giao dịch, sinh hoạt
- Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
- Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
- Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
- Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
- Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
- Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
- Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
- Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 25/5/2085
Ngày Kỷ Dậu: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Mão - tuổi Mèo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
- Lục hại - Lục phá
- Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
- Lục hình
- Dậu (Gà) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Dần (Hổ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/5/2085
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/5/2085
- Can chi của ngày
- Kỷ Dậu
- Can chi của năm
- Ất Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Dậu thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 25/5/2085
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/5/2085
Ngày 25/5/2085 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/5/2085 là ngày 3 tháng 5 năm Ất Tỵ (ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 25/5/2085 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 25/5/2085 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 25/5/2085 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/5/2085 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/5/2085 trực Định, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (5/6 lúc 04:54).