Lịch Ngày 25/5/2086

Thứ bảy, ngày 25/5/2086

Âm lịch: ngày 13 tháng 4 năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Giáp Dần, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/5/2086

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/5/2086 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 20/5)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (5/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 25/5/2086

Nên làm

  • Trồng trọt
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Động thổ
  • Tế tự
  • Trai giới
  • An táng
  • Thăm người ốm

Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Kính An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Thổ Phù, Bát Chuyên, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/5/2086

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/5/2086

Can chi của ngày
Giáp Dần
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Giáp Dần thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Đại Khê Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 25/5/2086

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/5/2086

Ngày 25/5/2086 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/5/2086 là ngày 13 tháng 4 năm Bính Ngọ (ngày Giáp Dần, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 25/5/2086 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 25/5/2086 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 25/5/2086 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/5/2086 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/5/2086 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (5/6).