Lịch Ngày 2/10/2084
Thứ hai, ngày 2/10/2084
Âm lịch: ngày 3 tháng 9 năm Giáp Thìn (Rồng)
Ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/10/2084
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/10/2084 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 22/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (7/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 2/10/2084
Nên làm
- Tắm gội
- Săn bắt
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Phá thổ
- Khải toản
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Tế tự
- Cưới hỏi
- An giường
- Khai trương
- Nhập trạch
- Thăm người ốm
- Lập đòn dông
Thần tốt: Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Tứ Phế, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Bát Chuyên, Cô Thần, Âm Thác
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/10/2084
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/10/2084
- Can chi của ngày
- Giáp Dần
- Can chi của năm
- Giáp Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Dần thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Đại Khê Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 2/10/2084
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/10/2084
Ngày 2/10/2084 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/10/2084 là ngày 3 tháng 9 năm Giáp Thìn (ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 2/10/2084 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 2/10/2084 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 2/10/2084 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/10/2084 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/10/2084 trực Chấp, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (7/10).