Lịch Ngày 4/10/2079

Thứ tư, ngày 4/10/2079

Âm lịch: ngày 10 tháng 9 năm Kỷ Hợi (Heo)

Ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/10/2079

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/10/2079 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (8/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.

Nên làm và nên tránh ngày 4/10/2079

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Nạp nô tỳ
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Mẫu Thương, Phúc Sinh · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/10/2079

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/10/2079

Can chi của ngày
Kỷ Sửu
Can chi của năm
Kỷ Hợi
Ngũ hành của ngày
Kỷ Sửu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Bình Địa Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 4/10/2079

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/10/2079

Ngày 4/10/2079 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/10/2079 là ngày 10 tháng 9 năm Kỷ Hợi (ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi, tuổi Heo).

Ngày 4/10/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/10/2079 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/10/2079 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/10/2079 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/10/2079 trực Định, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).