Lịch Ngày 3/10/2079
Thứ ba, ngày 3/10/2079
Âm lịch: ngày 9 tháng 9 năm Kỷ Hợi (Heo)
Ngày Mậu Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/10/2079
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 3/10/2079 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 23/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (8/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 3/10/2079
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Sửa tường nhà
- Sửa đường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Phổ Hộ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Phục Nhật, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/10/2079
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/10/2079
- Can chi của ngày
- Mậu Tý
- Can chi của năm
- Kỷ Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tý thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 3/10/2079
Ngày lễ, sự kiện ngày 3/10/2079
- Tết Trùng Cửu
Câu hỏi thường gặp về ngày 3/10/2079
Ngày 3/10/2079 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 3/10/2079 là ngày 9 tháng 9 năm Kỷ Hợi (ngày Mậu Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi, tuổi Heo).
Ngày 3/10/2079 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 3/10/2079 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 3/10/2079 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 3/10/2079 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 3/10/2079 trực Bình, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).