Lịch Ngày 4/12/2078

Chủ nhật, ngày 4/12/2078

Âm lịch: ngày 1 tháng 11 năm Mậu Tuất (Chó)

Ngày Ất Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/12/2078

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/12/2078 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 4/12/2078

Nên làm

  • Giải trừ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/12/2078

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/12/2078

Can chi của ngày
Ất Dậu
Can chi của năm
Mậu Tuất
Ngũ hành của ngày
Ất Dậu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Bình Địa Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 4/12/2078

Ngày lễ, sự kiện ngày 4/12/2078

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/12/2078

Ngày 4/12/2078 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/12/2078 là ngày 1 tháng 11 năm Mậu Tuất (ngày Ất Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).

Ngày 4/12/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/12/2078 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/12/2078 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/12/2078 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/12/2078 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).