Lịch Ngày 2/12/2078
Thứ sáu, ngày 2/12/2078
Âm lịch: ngày 29 tháng 10 năm Mậu Tuất (Chó)
Ngày Quý Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/12/2078
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/12/2078 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 22/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (7/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 2/12/2078
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Giải trừ
- Cắt tóc
- Gặp gỡ thân hữu
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- An táng
- Sửa phần mộ
- Lập bia
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Làm bếp
- Kiện tụng
- Di dời
- Xuất hành
- Nhận chức
Thần tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Xúc Thủy Long
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/12/2078
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/12/2078
- Can chi của ngày
- Quý Mùi
- Can chi của năm
- Mậu Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mùi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 2/12/2078
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/12/2078
Ngày 2/12/2078 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/12/2078 là ngày 29 tháng 10 năm Mậu Tuất (ngày Quý Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).
Ngày 2/12/2078 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 2/12/2078 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 2/12/2078 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/12/2078 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/12/2078 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).