Lịch Ngày 16/3/2075
Thứ bảy, ngày 16/3/2075
Âm lịch: ngày 30 tháng 1 năm Ất Mùi (Dê)
Ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/3/2075
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 16/3/2075 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 5/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (20/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cối giã gạo - trong phòng, phía Đông
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 16/3/2075
Nên làm
- Cưới hỏi
- Lễ thành niên
- Gặp gỡ thân hữu
- Lắp máy móc
- Nạp tài
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Mua nhà đất
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Lợp nhà
- Chữa bệnh
- Làm bếp
Thần tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm, Minh Phệ · Thần xấu: Tử Khí, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/3/2075
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/3/2075
- Can chi của ngày
- Bính Ngọ
- Can chi của năm
- Ất Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Bính Ngọ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 16/3/2075
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/3/2075
Ngày 16/3/2075 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 16/3/2075 là ngày 30 tháng 1 năm Ất Mùi (ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mùi, tuổi Dê).
Ngày 16/3/2075 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 16/3/2075 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 16/3/2075 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 16/3/2075 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 16/3/2075 trực Bình, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).