Lịch Ngày 13/3/2075
Thứ tư, ngày 13/3/2075
Âm lịch: ngày 27 tháng 1 năm Ất Mùi (Dê)
Ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/3/2075
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/3/2075 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 5/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (20/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây
Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.
Nên làm và nên tránh ngày 13/3/2075
Nên làm
- Tế tự
- Gặp gỡ thân hữu
- Xuất hành
- Ký kết hợp đồng
- Giao dịch mua bán
- Lễ thành niên
- Nạp tài
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Đào giếng
- Khởi móng
- Đặt đá tảng
- Phá thổ
Thần tốt: Quan Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/3/2075
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/3/2075
- Can chi của ngày
- Quý Mão
- Can chi của năm
- Ất Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mão thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 13/3/2075
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/3/2075
Ngày 13/3/2075 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/3/2075 là ngày 27 tháng 1 năm Ất Mùi (ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mùi, tuổi Dê).
Ngày 13/3/2075 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 13/3/2075 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 13/3/2075 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/3/2075 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/3/2075 trực Kiến, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).