Lịch Ngày 14/11/2074

Thứ tư, ngày 14/11/2074

Âm lịch: ngày 26 tháng 9 năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/11/2074

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 14/11/2074 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 7/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (22/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 14/11/2074

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Chặt cây
  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Trồng trọt
  • An táng
  • Nhập liệm

Nên tránh (kỵ)

  • Phá thổ
  • Động thổ
  • Lắp cửa
  • Làm bếp
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán

Thần tốt: Mẫu Thương, Ích Hậu, Giải Thần, Thanh Long · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Vãng Vong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/11/2074

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/11/2074

Can chi của ngày
Giáp Thìn
Can chi của năm
Giáp Ngọ
Ngũ hành của ngày
Giáp Thìn thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 14/11/2074

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/11/2074

Ngày 14/11/2074 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 14/11/2074 là ngày 26 tháng 9 năm Giáp Ngọ (ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 14/11/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 14/11/2074 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 14/11/2074 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 14/11/2074 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 14/11/2074 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).