Lịch Ngày 13/11/2074
Thứ ba, ngày 13/11/2074
Âm lịch: ngày 25 tháng 9 năm Giáp Ngọ (Ngựa)
Ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/11/2074
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/11/2074 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 7/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (22/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 13/11/2074
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Trai giới
- Khai quang
- An hương
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Cầu phúc
- Nạp nô tỳ
- Nạp tài
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Di dời
- An giường
- Tu tạo
- An táng
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Mua nhà đất
- Đào giếng
- Kiện tụng
- Trồng trọt
Thần tốt: Tứ Tướng, Lục Hợp, Bất Tương, Thánh Tâm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/11/2074
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/11/2074
- Can chi của ngày
- Quý Mão
- Can chi của năm
- Giáp Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mão thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 13/11/2074
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/11/2074
Ngày 13/11/2074 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/11/2074 là ngày 25 tháng 9 năm Giáp Ngọ (ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 13/11/2074 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 13/11/2074 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 13/11/2074 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/11/2074 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/11/2074 trực Định, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).