Lịch Ngày 7/12/2073
Thứ năm, ngày 7/12/2073
Âm lịch: ngày 9 tháng 11 năm Quý Tỵ (Rắn)
Ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/12/2073
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/12/2073 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết (từ 6/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Đông Chí (21/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.
Nên làm và nên tránh ngày 7/12/2073
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Lập đòn dông
- An giường
- Mua nhà đất
- Trồng trọt
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nạp nô tỳ
- An táng
- Xuất hành
- Nhận chức
- Nhập trạch
- Di dời
- Nhập liệm
- Đào mương
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thời Dương, Sinh Khí · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/12/2073
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/12/2073
- Can chi của ngày
- Nhâm Tuất
- Can chi của năm
- Quý Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tuất thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 7/12/2073
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/2073
Ngày 7/12/2073 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/12/2073 là ngày 9 tháng 11 năm Quý Tỵ (ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 7/12/2073 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 7/12/2073 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 7/12/2073 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/12/2073 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/12/2073 trực Khai, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (21/12).