Lịch Ngày 6/12/2073

Thứ tư, ngày 6/12/2073

Âm lịch: ngày 8 tháng 11 năm Quý Tỵ (Rắn)

Ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/12/2073

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/12/2073 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (6/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.

Nên làm và nên tránh ngày 6/12/2073

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Tắm gội
  • Lễ thành niên
  • Xuất hành
  • Cắt tóc
  • Tháo dỡ nhà
  • Giải trừ
  • Khởi móng
  • Động thổ
  • Đặt đá tảng
  • Lắp cối xay
  • Đào ao hồ
  • Đào giếng
  • Quét dọn nhà
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • Lập bia
  • Tạ thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Lắp cửa
  • Làm xà
  • An táng

Thần tốt: Mẫu Thương, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tứ Hao, Địa Nang, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/12/2073

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/12/2073

Can chi của ngày
Tân Dậu
Can chi của năm
Quý Tỵ
Ngũ hành của ngày
Tân Dậu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 6/12/2073

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/12/2073

Ngày 6/12/2073 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/12/2073 là ngày 8 tháng 11 năm Quý Tỵ (ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 6/12/2073 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 6/12/2073 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 6/12/2073 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/12/2073 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/12/2073 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (6/12).