Lịch Ngày 8/10/2069

Thứ ba, ngày 8/10/2069

Âm lịch: ngày 24 tháng 8 năm Kỷ Sửu (Trâu)

Ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/10/2069

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/10/2069 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 7/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 8/10/2069

Nên làm

  • Tế tự
  • Dệt lưới
  • Xây chuồng súc vật
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường · Thần xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Phục Nhật, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/10/2069

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/10/2069

Can chi của ngày
Tân Sửu
Can chi của năm
Kỷ Sửu
Ngũ hành của ngày
Tân Sửu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 8/10/2069

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/10/2069

Ngày 8/10/2069 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/10/2069 là ngày 24 tháng 8 năm Kỷ Sửu (ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 8/10/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 8/10/2069 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 8/10/2069 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/10/2069 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/10/2069 trực Bình, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).