Lịch Ngày 19/8/2066

Thứ năm, ngày 19/8/2066

Âm lịch: ngày 29 tháng 6 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Ất Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/8/2066

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 19/8/2066 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 7/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 19/8/2066

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Làm bếp
  • Di dời
  • Nhập trạch

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt: Thủ Nhật, Bất Tương, Thánh Tâm · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/8/2066

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/8/2066

Can chi của ngày
Ất Mùi
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Ất Mùi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 19/8/2066

Ngày lễ, sự kiện ngày 19/8/2066

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/2066

Ngày 19/8/2066 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 19/8/2066 là ngày 29 tháng 6 năm Bính Tuất (ngày Ất Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 19/8/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 19/8/2066 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 19/8/2066 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 19/8/2066 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 19/8/2066 trực Bế, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).