Lịch Ngày 8/6/2066
Thứ ba, ngày 8/6/2066
Âm lịch: ngày 16 tháng 5 năm Bính Tuất (Chó)
Ngày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/6/2066
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/6/2066 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 5/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (21/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 8/6/2066
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Lễ thành niên
- Gặp gỡ thân hữu
- Lắp máy móc
- Chế tạo xe cộ
- Tế tự
- Xuất hành
- Nạp tài
- Nhập trạch
- An hương
- Xuất hỏa
- Nhập học
- Tô tượng
- Khai quang
- Tháo dỡ nhà
- Khởi móng
- Tu tạo
- Động thổ
- Chăn nuôi
- Trồng trọt
- Lắp cửa
- Xây nhà vệ sinh
Nên tránh (kỵ)
- Tang lễ
- Chặt cây
- Làm xà
- Làm bếp
Thần tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương · Thần xấu: Xúc Thủy Long, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/6/2066
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/6/2066
- Can chi của ngày
- Quý Mùi
- Can chi của năm
- Bính Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mùi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 8/6/2066
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/6/2066
Ngày 8/6/2066 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/6/2066 là ngày 16 tháng 5 năm Bính Tuất (ngày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất, tuổi Chó).
Ngày 8/6/2066 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 8/6/2066 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 8/6/2066 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/6/2066 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/6/2066 trực Trừ, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).